| Khối lượng bản thân | 178 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2.175 x 790 x 1.100 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.440 mm |
| Độ cao yên | 800 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Dung tích bình xăng | 15,0 lít |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Trước: 100/90-19 Sau: 150/70R17 |
| Phuộc trước | Ống lồng giảm chấn thủy lực, hành trình 106mm |
| Phuộc sau | Hệ thống treo sau với lò xo trụ đôi, hành trình 120mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Công suất tối đa | 15,5/5.500 kW/rpm |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi xả: 2,0 lít Sau khi xả và thay bộ lọc: 2,0 lít Sau khi rã máy: 2,5 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,54 lít/100km |
| Hộp số | 5 cấp |
| Hệ thống khởi động | Mô tơ khởi động điện |
| Moment cực đại | 30 Nm/3.000 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 348 cm3 |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 70,0 x 90,5 mm |
| Tỷ số nén | 9,5 : 1 |